địa thực vật học

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành khoa học nghiên cứu về sự phân bố của thực vật trên Trái Đất: "địa thực vật học" một nhánh của sinh học, kết hợp giữa địa học thực vật học, nhằm tìm hiểu cách thức các loài thực vật phân bố theo không gian địa , khí hậu, địa hình các yếu tố môi trường khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Địa thực vật học giúp chúng ta hiểu tại sao các loài cây chỉ mọcvùng núi cao. (Ngành khoa học này giải thích sự phân bố thực vật theo độ cao.)
    • Nghiên cứu về địa thực vật học rất quan trọng để bảo tồn đa dạng sinh học. (Việc tìm hiểu sự phân bố thực vật hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bản đồ địa thực vật học": bản đồ thể hiện sự phân bố của các loài thực vật trên một khu vực.

    • Các nhà khoa học đã vẽ bản đồ địa thực vật học của vùng Amazon. (Bản đồ này cho thấy các vùng thực vật đặc trưng.)
  • "nguyên lý địa thực vật học": các quy tắc chi phối sự phân bố thực vật, như ảnh hưởng của vĩ độ, độ cao, dòng biển.

    • Nguyên lý địa thực vật học chỉ ra rằng khí hậu yếu tố chính quyết định thảm thực vật. (Quy tắc này giải thích sự khác biệt giữa rừng nhiệt đới sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa thực vật (danh từ): thực vật liên quan đến một vùng địa cụ thể.

    • Địa thực vật vùng Đông Nam Á rất phong phú. (Các loài thực vật đặc trưng của khu vực này.)
  • Thực vật học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về thực vật nói chung.

    • Thực vật học nền tảng của địa thực vật học. (Hiểu biết về thực vật cơ sở để nghiên cứu sự phân bố của chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh thái thực vật: ngành nghiên cứu về mối quan hệ giữa thực vật môi trường sống.
  • Phân bố thực vật địa : sự nghiên cứu cách thực vật phân bố trên bề mặt Trái Đất.
Thành ngữ liên quan
  • Địa thực vật học so sánh: phương pháp so sánh sự phân bố thực vật giữa các vùng khác nhau.
    • Địa thực vật học so sánh giúp xác định các loài thực vật đặc hữu. (Phương pháp này dùng để đối chiếu các hệ thực vật.)